Tìm kiếm: “Trần Sỹ Trường
Tỉnh / Thành: “Bến Tre
2,066 công ty

MST: 1301047532

Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Vệ - Vệ Sỹ Đồng Khởi 17.01

Hoạt động bảo vệ cá nhân

Số 164B, đại lộ Đồng Khởi, khu phố 5, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Lập: 12-01-2018
MST: 1300320235
Lập: 11-04-2001
MST: 1300289377

DNTN Trường Long

Chế biến và bảo quản rau quả

112B Nguyễn Văn Tư - Thành phố Bến Tre - Bến Tre
Lập: 20-07-2000
MST: 1300320242

Trường THCS Thị Trấn

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

Khóm 1 - Thị Trấn chợ Lách - Huyện Chợ Lách - Bến Tre
Lập: 11-04-2001
MST: 1300349763

Trường THCS Thị Trấn

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 6 - Thị Trấn - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Lập: 30-07-2002
MST: 1300394325
Lập: 19-07-2005
MST: 1300509551

DNTN Trương Thành Nhân

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 1 - ấp Phú Nhơn - Thị trấn - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Lập: 24-04-2009
MST: 1300804532

Trường THPT Phan Liêm

Giáo dục trung học phổ thông

- Xã An Hòa Tây - Huyện Ba Tri - Bến Tre
Lập: 12-04-2012
MST: 1300402336

Trường THCS Đồng Khởi

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp Định Nhơn - xã Định Thủy - Huyện Mỏ Cày Nam - Bến Tre
Lập: 08-11-2005
MST: 1300360407

Trường THCS Thạnh Hải

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 2B - xã Thạnh Hải - Huyện Thạnh Phú - Bến Tre
Lập: 06-06-2003
MST: 1300340993

Trường THCS An Phước

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 3 - An Phước - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Lập: 18-03-2002
MST: 1300352029

Trường THCS Bình Hòa

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 3 - Bình Hòa - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Lập: 20-09-2002
MST: 1300380178
Lập: 18-01-2005
MST: 1300330106
Lập: 27-07-2001
MST: 1300100046-001

Phân trường Ba Tri

Trồng cây hàng năm khác

Xã Bảo Thuận - Huyện Bình Đại - Bến Tre
Lập: 28-09-1998
MST: 1300349643

Trường THCS Hưng Lễ

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 8 - Hưng Lễ - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Lập: 30-07-2002
MST: 1300350166

Trường THCS Bình Thành

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 3 - Bình Thành - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Lập: 24-07-2002
MST: 1300349724

Trường THCS Lương Quới

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 1 - Lương Quới - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Lập: 30-07-2002
MST: 1300336394

Trường THCS Hữu Định

Giáo dục tiểu học

ấp 2 - Hữu Định - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Lập: 07-12-2001
MST: 1300358905

Trường THCS Quới Điền

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp Quí Đức - xã Quới Điền - Huyện Thạnh Phú - Bến Tre
Lập: 08-05-2003
MST: 1300323123

Trường THCS Quới Sơn

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 7 - Quới Sơn - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Lập: 11-04-2001
MST: 1300358863

Trường THCS An Qui

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp An Bình, xã An Qui - Huyện Thạnh Phú - Bến Tre
Lập: 08-05-2003
MST: 1300333837

Trường Mầm Non Thị Trấn

Giáo dục mầm non

110 Trần Hưng Đạo - Thị trấn - Huyện Ba Tri - Bến Tre
Lập: 16-10-2001
MST: 1300394318

Trường Mẫu giáo Thị trấn

Giáo dục mầm non

Thị trấn - Huyện Mỏ Cày Nam - Bến Tre
Lập: 19-07-2005
MST: 1300320274
Lập: 11-04-2001
MST: 1300394364

Trường THCS Thị trấn 1

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 1 - Thị trấn - Huyện Mỏ Cày Nam - Bến Tre
Lập: 20-07-2005
MST: 1300500608

Trường THPT Phan Thanh Giản

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

Khu phố 4 - Thị trấn Ba Tri - Huyện Ba Tri - Bến Tre
Lập: 18-03-2009
MST: 1300349523

Trường PTTH Phan Văn Trị

Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

ấp 6 - Thị trấn - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Lập: 30-07-2002
MST: 1300380925

Trường Mầm Non Thạnh Phú

Giáo dục mầm non

ấp Thạnh Trị Hạ - Thị trấn - Huyện Thạnh Phú - Bến Tre
Lập: 18-01-2005
MST: 1300326491

Trường Mầm Non Hướng Dương

Giáo dục mầm non

Thị trấn - Huyện Bình Đại - Bến Tre
Lập: 30-05-2001